Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quản, oản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quản, oản:

脘 quản, oản

Đây là các chữ cấu thành từ này: quản,oản

quản, oản [quản, oản]

U+8118, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan3, wan3, huan4;
Việt bính: gun2;

quản, oản

Nghĩa Trung Việt của từ 脘

(Danh) Xoang dạ dày.
§ Ta quen đọc là oản.


hoàn, như "vị hoàn (thuộc dạ dầy)" (gdhn)
quán (gdhn)

Nghĩa của 脘 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
khoanh dạ dày。胃腔。

Chữ gần giống với 脘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脘 Tự hình chữ 脘 Tự hình chữ 脘 Tự hình chữ 脘

Nghĩa chữ nôm của chữ: oản

oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
oản:oản chuối
oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
oản𥺹:oản xôi
oản:oản chuối
oản:oản chuối
oản:oản chuối
quản, oản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quản, oản Tìm thêm nội dung cho: quản, oản